tháo tỏng

tháo tỏng

Một em bé bị tháo tỏng sau khi ăn đồ lạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):

    • Bệnh tiêu chảy: "tháo tỏng" chỉ tình trạng đi ngoài nhiều lần, phân lỏng, thường do rối loạn tiêu hóa hoặc nhiễm khuẩn.
    • Trạng thái bị tiêu chảy: Dùng để mô tả việc cơ thể bài tiết phân lỏng liên tục, gây khó chịu.
  2. Động từ (thông tục):

    • Bị tiêu chảy: Hành động đi ngoài nhiều lần với phân lỏng.
    • Thải ra một cách ồ ạt, không kiểm soát: Nghĩa bóng chỉ việc tuôn ra, phát ra liên tục mất kiểm soát (thường dùng trong văn nói).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị tháo tỏng suốt cả ngày ăn đồ ôi. (Anh ấy bị tiêu chảy liên tục do ăn đồ hỏng.)
    • Tháo tỏng bệnh thường gặptrẻ em vào mùa . (Tiêu chảy bệnh phổ biếntrẻ em mùa nóng.)
  • Động từ:

    • Tôi tháo tỏng mấy lần sau khi uống thuốc nhuận tràng. (Tôi đi ngoài phân lỏng nhiều lần sau khi uống thuốc xổ.)
    • Cái vòi nước hỏng tháo tỏng nước ra khắp sàn. (Cái vòi nước hỏng phun nước ra ồ ạt khắp sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháo tỏng" (nghĩa bóng): chỉ sự tuôn ra, phát ra dồn dập, không kiểm soát.
    • ấy tháo tỏng hết nỗi lòng với tôi. ( ấy kể lể, trút bỏ hết tâm sự một cách ào ạt.)
    • Bọn trẻ tháo tỏng ra ngoài sau giờ học. (Bọn trẻ ùa ra ngoài ồ ạt sau giờ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu chảy (danh từ): bệnh đi ngoài phân lỏngtừ chính thức, lịch sự hơn "tháo tỏng".

    • Bệnh nhân bị tiêu chảy cấp. (Người bệnh bị tiêu chảy nghiêm trọng.)
  • Ỉa chảy (động từ, thông tục): đi ngoài phân lỏngđồng nghĩa với "tháo tỏng", nhưng thô tục hơn.

    • Đừng ăn đồ sống kẻo ỉa chảy. (Đừng ăn đồ sống nếu không muốn bị tiêu chảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi ngoài (động từ): hành động đại tiện (trung tính).
  • Lỏng bụng (tính từ): trạng thái bụng yếu, dễ đi ngoài.
  • Tả (danh từ, y học): bệnh tiêu chảy (thường dùng trong từ ghép "bệnh tả").
    • Dịch tả gây tháo tỏng hàng loạt. (Dịch tả gây tiêu chảy trên diện rộng.)
Thành ngữ liên quan
  • Tháo tỏng như vỡ đê: tiêu chảy dữ dội, không ngừng.
    • Sau bữa nhậu, anh ta tháo tỏng như vỡ đê. (Sau bữa nhậu, anh ta bị tiêu chảy nặng.)